Tera 345SL

Tera 345SL là sự lựa chọn hoàn hảo cho các doanh nghiệp vận tải đang tìm kiếm một chiếc xe tải vừa kinh tế, vừa hiệu quả. Với mức giá cạnh tranh và khả năng vận chuyển lên đến 3.49 tấn, xe đáp ứng đa dạng nhu cầu vận chuyển hàng hóa, từ các mặt hàng tiêu dùng đến vật liệu xây dựng. 

Đăng ký nhận ưu đãi

    Giới thiệu

    Dòng xe tải nhẹ TERACO được sản xuất bởi tập đoàn Daehan Motors, Hàn Quốc. Đây là dòng xe tải nhẹ ứng dụng công nghệ kỹ thuật tiên tiến, thiết kế trẻ trung, hiện đại và thân thiện với môi trường.

    Tera 345SL là sự lựa chọn hoàn hảo cho các doanh nghiệp vận tải đang tìm kiếm một chiếc xe tải vừa kinh tế, vừa hiệu quả. Với mức giá cạnh tranh và khả năng vận chuyển lên đến 3.49 tấn, xe đáp ứng đa dạng nhu cầu vận chuyển hàng hóa, từ các mặt hàng tiêu dùng đến vật liệu xây dựng.

    Tổng quan

    Phiên bản

    Tera 190SL thùng lửng

    Tera 345SL thùng lửng

    Với thùng lửng, Tera 345SL là lựa chọn hoàn hảo cho những khách hàng cần vận chuyển các loại hàng hóa dài, cồng kềnh có kích thước lớn và cần được nâng hạ thường xuyên.

    Tera 190SL thùng mui bạt

    Tera 345SL thùng mui bạt

    Thùng mui bạt trên Tera 345SL dễ dàng mở bửng, dễ dàng phủ bạt lên nhờ vào hệ thống khung xương và dàn kèo trên xe. Đây là sự kết hợp hoàn hảo giữa sự kín đáo của thùng kín và sự linh hoạt của thùng lửng, đáp ứng đa dạng nhu cầu vận chuyển hàng hóa.

    Tera 190SL thùng kín

    Tera 345SL thùng kín

    Thùng kín của Tera 345SL là giải pháp hoàn hảo để bảo vệ hàng hóa khỏi những tác động của môi trường như nắng, mưa, bụi bẩn, đảm bảo hàng hóa luôn được vận chuyển an toàn và nguyên vẹn.

    Trọng lượng

    Với trọng lượng bản thân 3.615 kg và trọng lượng toàn bộ 7.300 kg, Tera 345SL cho phép tải trọng hàng hóa lên đến 3.49 tấn. Điều này chứng tỏ xe có khả năng vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn, đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng của các doanh nghiệp.

    Trọng lượng bản thân (Kg)

     3.615

    trọng lượng toàn bộ (Kg)

     7.300

    Kích thước

    So với các dòng xe tải cùng phân khúc, Tera 345SL có kích thước tổng thể khá lớn, điều này giúp tăng không gian chứa hàng và cải thiện khả năng vận chuyển.

    NGOẠI THẤT

    Thiết kế

    Tera 345SL sở hữu thiết kế ngoại thất vừa hiện đại, vừa sang trọng. Các đường nét vuông vức, mạnh mẽ không chỉ tạo nên vẻ ngoài ấn tượng mà còn tối ưu hóa không gian bên trong. Sự kết hợp tinh tế với các chi tiết mạ crôm sáng bóng càng làm tăng thêm vẻ đẹp thẩm mỹ cho xe.

    Màu sơn

    Màu trắng Tera 190SL

    Màu trắng

    Màu xanh Tera 190SL

    Màu xanh dương

    NỘI THẤT

    Không gian khoang lái

    Không gian khoang lái Tera 190SL

    Không gian khoang lái của Tera 345SL được thiết kế thông minh, sang trọng và tiện nghi.  Các chi tiết nội thất được chăm chút tỉ mỉ, sử dụng các vật liệu cao cấp.

    SẮM TẢI TERA – NHẬN CAMERA CỰC CHẤT

    TẢI NHẸ MÁY XĂNG TERACO – TRẢ TRƯỚC CHỈ TỪ 71 TRIỆU ĐỒNG (*) Ưu [...]

    Hệ thống phanh ABS, EBD – Bí mật an toàn trên các dòng xe tải Teraco

    Hệ thống phanh tự động đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu nguy [...]

    VẬN HÀNH

    Động cơ Isuzu

    Động cơ Isuzu JE493ZLQ5 trên xe Tera 345SL là một tuyệt phẩm về công nghệ và hiệu suất. Với dung tích 2.771 cc và công suất cực đại lên đến 116 mã lực tại 3.200 vòng/phút, động cơ này mang đến sức mạnh vượt trội, giúp xe vận hành mạnh mẽ và linh hoạt trên mọi địa hình. Bên cạnh đó, mô-men xoắn cực đại 285 Nm tại 2.000 vòng/phút đảm bảo khả năng tăng tốc tốt và khả năng tải nặng ấn tượng. Được chế tạo từ các vật liệu cao cấp và tuân thủ tiêu chuẩn khí thải Euro 5, động cơ Isuzu JE493ZLQ5 không chỉ mạnh mẽ mà còn bền bỉ và thân thiện với môi trường.

    Động cơ Tera 190SL

    Kiểu động cơ

    ISUZU – JE493ZLQ5
    Loại động cơ 

    Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, turbo

    Dung tích xy-lanh

    cc 2.771
    Tiêu chuẩn khí thải Euro

    5

    Công suất cực đại

    ps/rpm 116 / 3.200
    Mô-men xoắn cực đại kg.m/rpm

    285 / 2.000

    HỘP SỐ SÀN

    Hộp số sàn 5 cấp LC5T28ZB2Q07 được thiết kế tỉ mỉ, giúp quá trình sang số trở nên chính xác và mượt mà, nâng cao trải nghiệm lái xe.

     

    Hộp số sàn Tera 190SL
    Phanh xả Tera 190SL

    Phanh phụ (Phanh khí xả)

    Với hệ thống phanh khí xả hiện đại, việc lái xe xuống dốc trở nên an toàn và dễ dàng hơn bao giờ hết. Đồng thời, tính năng này còn giúp kéo dài tuổi thọ của má phanh, giảm thiểu chi phí bảo dưỡng cho người dùng.

     

    MODEL

    Tera 345SL

    Kích thước và trọng lượng
    (thùng mui bạt)

    Tổng thể

    Chiều dài mm 8.000
    Chiều rộng mm

    2.150

    Chiều cao

    mm 3.080

    Chiều dài cơ sở

    mm

    4.500

    Vệt bánh xe Trước mm

    1.660

    Sau

    mm 1.590
    Khoảng sáng gầm xe mm

    200

    Trọng lượng bản thân 

    kg 3.615
    Trọng lượng toàn bộ kg

    7.300

    Bán kính quay vòng tối thiểu

    m 9,5

    Động cơ

    Kiểu động cơ

      ISUZU – JE493ZLQ5
    Loại động cơ  

    Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, turbo

    Dung tích xy-lanh

    cc 2.771
    Tiêu chuẩn khí thải Euro 

    5

    Đường kính & hành trình pít tông

    mm x mm 93 x 102
    Công suất cực đại PS/rpm

    116 / 3.200

    Mô-men xoắn cực đại

    N.m/ rpm 285 / 2.000
    Loại nhiên liệu  

    Diesel

    Dung lượng thùng nhiên liệu

    lít 120
    Tốc độ tối đa km/h

    79

    Hộp số

    Kiểu hộp số

    Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi.

    Tỷ số truyền hộp số

    ih1: 4.714, ih2: 2.513, ih3: 1.679, ih4: 1.000, ih5: 0.784, iR:4.497 
    Tỷ số truyền cuối

    6.142

    Khung gầm

    Hệ thống treo Trước 

    Phụ thuộc, 6 nhíp lá, giảm chấn thủy lực.

    Sau

    Phụ thuộc, nhíp lá (nhíp chính 09, nhíp phụ 05), giảm chấn thủy lực
    Hệ thống phanh Phanh chính

    Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không

    Trước/Sau

    Tang trống
    Phanh phụ

    Phanh khí xả

    Lốp xe

    Trước  7.00-16
    Sau

    7.00-16

    Lốp dự phòng

    1

    Trang bị

    Ngoại thất

    Lưới tản nhiệt

    Mạ Chrome
    Đèn chiếu sáng phía trước

    Halogen

    Đèn sương mù phía trước Trang bị theo xe
    Cản hông và cản sau

    Chắn bùn

    Trước và sau
    Nội thất

     

    Loại vô lăng

    Vô lăng gật gù

    Cửa số

    Cửa sổ chỉnh điện
    Khóa cửa

    Khóa trung tâm

    Chất liệu ghế ngồi

    Nỉ cao cấp
    Số chỗ ngồi

    3

    Điều hoà ca-bin

    Trang bị theo xe
    Dây an toàn

    Ghế tài và ghế phụ lái

    Màn hình

    Cảm ứng LCD 7 inch kết hợp camera lùi

    Kích thước 8000 × 2150 × 3080 cm
    Tải trọng

    3490

    Khối lượng toàn bộ

    7300

    Số chỗ ngồi

    2

    Thương hiệu

    TERACO

    Xuất xứ

    Hàn Quốc

    Kích thước tổng thể - Dài

    8000

    Kích thước tổng thể - Cao

    3080

    Động cơ - Thương hiệu

    Isuzu

    Động cơ - Xuất xứ

    Nhật Bản

    Dung tích xy lanh

    2771

    Màu sắc

    Trắng, Xanh dương

    Đánh giá

    Chưa có đánh giá nào.

    Hãy là người đầu tiên nhận xét “Tera 345SL”

    BÀI VIẾT TƯ VẤN

    SẮM TẢI TERA – NHẬN CAMERA CỰC CHẤT

    TẢI NHẸ MÁY XĂNG TERACO – TRẢ TRƯỚC CHỈ TỪ 71 TRIỆU ĐỒNG (*) Ưu [...]

    Hệ thống phanh ABS, EBD – Bí mật an toàn trên các dòng xe tải Teraco

    Hệ thống phanh tự động đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu nguy [...]

    ĐỂ LẠI THÔNG TIN TƯ VẤN

      Chat Zalo

      0387675555